2024.11.05
출처
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 10
1. 주어 + trông + 형용사 : ~처럼 보인다. - Anh ấy trông cao. : 그는 키가 커 보인다. - Chị ấy tr...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 09
I. thường xuyên/ luôn luôn : always, often - Tôi thường xuyên tắm vào buổi sáng. : 저는 아침...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 08
1. 빈도 부사 ① hay, luôn, luôn luôn : 주어 뒤에 사용 ② thường, thường thường, thỉnh thoảng...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 07
1. Lâu : long time - Em ở Việt Nam có lâu không? = Em ở Việt Mam bao lâu? : 베트남...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 05
1. Mỗi + 명사 + Một + 명사 - Mỗi tầng một phòng ngủ. : 각 층마다 침실이 있습니다. - Mỗi n...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 04
1. Hay, hoặc : OR ① Hay : 의문문에 사용 - Anh uống chè hay cà phê? : 차와 커피 중 어느 것을 ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 03
1. Naò ... ấy / nấy : 그것, 그것들, 그 - Em thích món nào thì chọn món ấy. : 당신이 좋아하는 ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 02
1. Trong : in/ for (전치사) ① in (장소) - Cái bút ở trong cặp sách. : 펜은 책가방 안에 있다. ②...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 01
1. cần : need - Tôi cần từ điển Anh-Việt. : 저는 영-베트남 사전이 필요합니다. - Tôi cần h...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 02] Bài 11
Bài 11. LÀM ƠN CHO TÔI NÓI CHUYỆN VỚI CÔ LÊ 01. 통화 예절 (1) 화자 ① 보...