[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 02

2024.11.05

1. Trong : in/ for (전치사) ① in (장소) - Cái bút ở trong cặp sách. : 펜은 책가방 안에 있다. ②...

관련 포스팅

Copyright blog.dowoo.me All right reserved.