2024.11.05
출처
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 02
1. ... đỡ + 형용사 : 개선된 상태를 표현 - Cô ấy đã đỡ đau. : 그녀는 통증이 좀 나아졌습니다. ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 01
1. nhớ + ĐT : ~하세요. - Em nhớ lau nhà nhé. : 집 청소를 하세요. - Các em nhớ làm bài tập : ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 11
1. 방문객을 위한 표현 ① Mời ... vào nhà : Come in, please. ② Mời ... ngồi : Sit down, pleas...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 10
1. 주어 + trông + 형용사 : ~처럼 보인다. - Anh ấy trông cao. : 그는 키가 커 보인다. - Chị ấy tr...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 09
I. thường xuyên/ luôn luôn : always, often - Tôi thường xuyên tắm vào buổi sáng. : 저는 아침...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 08
1. 빈도 부사 ① hay, luôn, luôn luôn : 주어 뒤에 사용 ② thường, thường thường, thỉnh thoảng...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 07
1. Lâu : long time - Em ở Việt Nam có lâu không? = Em ở Việt Mam bao lâu? : 베트남...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 05
1. Mỗi + 명사 + Một + 명사 - Mỗi tầng một phòng ngủ. : 각 층마다 침실이 있습니다. - Mỗi n...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 04
1. Hay, hoặc : OR ① Hay : 의문문에 사용 - Anh uống chè hay cà phê? : 차와 커피 중 어느 것을 ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 03
1. Naò ... ấy / nấy : 그것, 그것들, 그 - Em thích món nào thì chọn món ấy. : 당신이 좋아하는 ...