2024.11.05
출처
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 07
01. Chẳng / chả + ĐT / TT + là gì : 긍정의 의미를 강조 - Cô ấy chẳng (đã) nói với anh r...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 05
01. cho : 목적, 목표를 나타내는 전치사 - Con phải uống thuốc này cho đầu đỡ đau. : 당신은 ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 04
1. Những : 양이 많음을 강조 ↔ chỉ - Cô ấy có những 5 cái kính. Tôi chỉ có hai cái. : 그녀는...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 03
1. 옷 관련 동사 2. 동사 + thử / thử + 동사 : 확인 or 체크하다 - Tôi mặc thử cái áo này nhé? : ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 02
1. ... đỡ + 형용사 : 개선된 상태를 표현 - Cô ấy đã đỡ đau. : 그녀는 통증이 좀 나아졌습니다. ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 04] Bài 01
1. nhớ + ĐT : ~하세요. - Em nhớ lau nhà nhé. : 집 청소를 하세요. - Các em nhớ làm bài tập : ...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 11
1. 방문객을 위한 표현 ① Mời ... vào nhà : Come in, please. ② Mời ... ngồi : Sit down, pleas...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 10
1. 주어 + trông + 형용사 : ~처럼 보인다. - Anh ấy trông cao. : 그는 키가 커 보인다. - Chị ấy tr...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 09
I. thường xuyên/ luôn luôn : always, often - Tôi thường xuyên tắm vào buổi sáng. : 저는 아침...
[TIẾNG VIỆT CƠ SỠ 03] Bài 08
1. 빈도 부사 ① hay, luôn, luôn luôn : 주어 뒤에 사용 ② thường, thường thường, thỉnh thoảng...